Câu tiếng Anh có từ “exorcism”
56 câu thật có từ exorcism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exorcism nghĩa là trừ tà. exorcism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: freeing from evil spirits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exorcism
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I notice you did not respond to my claim to have increased your virtue, through the exorcism of your error.
Từ trong câu: exorcism, notice, respond, claim, increase, virtue, error
Unknown, The Second Story of Meno A Continuation of Socrates' Dialogue with Meno in Which the Boy Proves Root 2 is Irrational. Nguồn: Project Gutenberg #254. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This is not the precise formula for exorcism; but these little theologians of Lourdes could not have reasoned better in this matter, if they had been doctors of the Sorbonne.
Từ trong câu: exorcism, precise, formula, little, reason, better, matter, doctor
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exorcism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exorcism trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ exorcism hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exorcism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exorcism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exorcism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exorcism: Quá khứ đơn (9 câu), So sánh nhất (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.