Câu tiếng Anh có từ “exhausted”
153 câu thật có từ exhausted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhausted nghĩa là kiệt sức. exhausted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: drained of energy or effectiveness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhausted
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The plaintiff might then reply, and the defendant rejoin, and so on until the pleaders had exhausted themselves.
Từ trong câu: exhausted, rejoin, exhaust, reply, until, themselves
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their spirits were in general exhausted; and to determine whether the day had afforded most pleasure or pain, might occupy the meditations of almost all.
Từ trong câu: exhausted, afford, exhaust, spirit, general, determine, whether, day
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, by the side of old Captain Lumley, who, prosy by nature, had long ago exhausted all his topics, I might have appeared a Crichton.
Từ trong câu: exhausted, topic, exhaust, indeed, side, old, captain, nature
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhausted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhausted trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ exhausted hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhausted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhausted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhausted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhausted: Quá khứ đơn (48 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.