E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exact”

542 câu thật có từ exact hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exact nghĩa là chính xác. exact là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by strict and particular and complete accordance with fact. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The exact reason for the drop is unknown, with different news agencies pointing to different causes.

    Từ trong câu: exact, unknown, reason, drop, different, news, agency, point

    «Dow falls 340 points amid unemployment and retail sales rates news», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=112579 (bản sửa đổi 4816861). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng exact

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exact

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exact trong kho câu?
Kho câu có 542 câu có từ exact hoặc các dạng của từ, trích từ 484 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exact xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exact gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 178 câu, rồi Bậc B1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exact?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exact: Câu phủ định (103 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu), can và could (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.