Câu tiếng Anh có từ “equally”
688 câu thật có từ equally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: equally nghĩa là bằng nhau. equally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to the same degree (often followed by `as'). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ equally
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Many people think that the car is equally likely to be behind either of the two doors that are still closed.
Từ trong câu: equally, many, people, think, car, likely, behind, either
«Monty Hall problem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46024 (bản sửa đổi 10822463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng equally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| equally divided | 706 lần |
| equally applicable | 158 lần |
| equally unsuccessful | 156 lần |
| equally matched | 147 lần |
| equally important | 474 lần |
| divided equally | 213 lần |
| equally successful | 234 lần |
| equally distributed | 150 lần |
| equally balanced | 128 lần |
| equally fortunate | 175 lần |
| equally impossible | 379 lần |
| equally ignorant | 181 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ equally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equally trong kho câu?
- Kho câu có 688 câu có từ equally hoặc các dạng của từ, trích từ 590 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ equally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 234 câu, rồi Bậc B1 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equally: Câu phủ định (97 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu), Quá khứ đơn (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.