E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enthusiasm”

411 câu thật có từ enthusiasm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enthusiasm nghĩa là sự nhiệt tình. enthusiasm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of excitement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enthusiasm

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng enthusiasm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
youthful enthusiasm177 lần
religious enthusiasm247 lần
boyish enthusiasm107 lần
patriotic enthusiasm87 lần
generous enthusiasm148 lần
genuine enthusiasm102 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enthusiasm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enthusiasm trong kho câu?
Kho câu có 411 câu có từ enthusiasm hoặc các dạng của từ, trích từ 320 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enthusiasm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enthusiasm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enthusiasm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enthusiasm: Câu phủ định (59 câu), Quá khứ đơn (56 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.