Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “engage”

1.292 câu thật có từ engage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: engage nghĩa là tham gia. engage là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: carry out or participate in an activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ engage

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Play in teaching makes learning more engaging and helps children remember and use what they learn.

    Từ trong câu: engage, play, teach, make, learn, help, child, remember

    «Motivation and emotion/Book/2025/Play motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226322 (bản sửa đổi 2755853). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng engage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
busily engage2.612 lần
actively engage792 lần
deeply engage648 lần
engage in conversation683 lần
engage to marry456 lần
otherwise engage356 lần
actually engage337 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ engage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engage trong kho câu?
Kho câu có 1.292 câu có từ engage hoặc các dạng của từ, trích từ 927 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ engage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 393 câu, rồi Bậc B1 với 358 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engage: Quá khứ đơn (189 câu), Câu phủ định (158 câu), Quá khứ hoàn thành (100 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.