E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eminent”

190 câu thật có từ eminent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eminent nghĩa là lỗi lạc. eminent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: standing above others in quality or position. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eminent

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Greatly alarmed at her condition, the family now turned in many directions for the help and advice of eminent medical men.

    Từ trong câu: eminent, greatly, alarm, condition, family, now, turn, many

    Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng eminent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pre eminent699 lần
eminent physicians80 lần
eminent artists108 lần
eminent physician152 lần
eminent degree320 lần
eminent statesman51 lần
eminent divines38 lần
eminent statesmen42 lần
eminent lawyers63 lần
eminent personages42 lần
eminent domain58 lần
eminent lawyer117 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eminent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eminent trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ eminent hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eminent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eminent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 108 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eminent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eminent: Quá khứ đơn (25 câu), So sánh nhất (25 câu), Hiện tại hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.