Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “electronics”

36 câu thật có từ electronics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: electronics nghĩa là thiết bị điện tử. electronics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the branch of physics that deals with the emission and effects of electrons and with the use of electronic devices. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This is the science behind LEDs which are found in nearly all electronics devices used.

    Đây là cơ sở khoa học đằng sau đèn LED được tìm thấy trong hầu hết các thiết bị điện tử được sử dụng.

    Từ trong câu: electronics, electronic, science, device, behind, find, nearly, use

    «Semiconductors/LED», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380547 (bản sửa đổi 4031239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These three laws form the frame on which the rest of electronics is constructed.

    Ba định luật này tạo thành khung mà trên đó phần còn lại của thiết bị điện tử được xây dựng.

    Từ trong câu: frame, construct, electronic, rest, electronics, law, form

    «Ohm's law», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2488 (bản sửa đổi 2389650). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Again, the associated electronics uses this to create a signal exactly at the frequency which corresponds to the external field.

    Một lần nữa, các thiết bị điện tử liên quan sử dụng điều này để tạo ra tín hiệu chính xác ở tần số tương ứng với trường bên ngoài.

    Từ trong câu: signal, associate, frequency, correspond, electronic, external, electronics, again

    «Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Magnetometer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230030 (bản sửa đổi 3652036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ electronics

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electronics trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ electronics hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ electronics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electronics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ electronics?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ electronics: Hiện tại hoàn thành (5 câu), can và could (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.