Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “electronics”
36 câu thật có từ electronics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: electronics nghĩa là thiết bị điện tử. electronics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the branch of physics that deals with the emission and effects of electrons and with the use of electronic devices. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ electronics
Yes; I can't remember whether it was television, it was electronics of some sort.
Từ trong câu: electronic, electronics, yes, remember, whether, television, sort
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Best of all, automated electronics work around the clock and don't have salaries or health insurance.
Từ trong câu: automate, insurance, electronics, best, electronic, work, around, clock
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ electronics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electronics trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ electronics hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ electronics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electronics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ electronics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ electronics: Hiện tại hoàn thành (5 câu), can và could (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.