E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “electronics”

36 câu thật có từ electronics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: electronics nghĩa là thiết bị điện tử. electronics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the branch of physics that deals with the emission and effects of electrons and with the use of electronic devices. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ electronics

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The consumer electronics companies that wanted to could license a key and be allowed to use a trademark that indicated that they were approved by the DVD Copy Control Association.

    Từ trong câu: electronics, consumer, electronic, company, want, license, key, allow

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The electrical and mechanical systems on the Ocean Ranger were maintained by two electricians, an electronics technician, two motormen and two mechanics .

    Từ trong câu: electrician, technician, electronics, electrical, mechanical, system, ocean, ranger

    «Professionalism/The Loss of Ocean Ranger», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299189 (bản sửa đổi 3444853). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ electronics

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electronics trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ electronics hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ electronics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electronics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ electronics?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ electronics: Hiện tại hoàn thành (5 câu), can và could (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.