Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “electric”

752 câu thật có từ electric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: electric nghĩa là điện. electric là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: using or providing or producing or transmitting or operated by electricity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ electric

Danh sách câu dẫn chứng (752 câu)

  • There are several steam-engines, differing in model; there is a steam-pump, a punching machine, a lathe, an electric machine, and a steam-hammer.

    Từ trong câu: hammer, punch, pump, several, steam, engine, differ, model

    Charles H. Ham, Mind and Hand: Manual Training the Chief Factor in Education · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • A roar of acclamation greeted the four adventurers as they appeared, high above the heads of the people, under the vivid electric lamps outside the hall.

    Từ trong câu: vivid, roar, greet, four, appear, high, above, head

    Arthur Conan Doyle, The Lost World · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng electric nằm ở trang từ điển: electric đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ electric

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electric trong kho câu?
Kho câu có 752 câu có từ electric hoặc các dạng của từ, trích từ 572 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ electric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electric gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 274 câu, rồi Bậc B1 với 159 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.