Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “economics”

71 câu thật có từ economics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: economics nghĩa là kinh tế. economics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the branch of social science that deals with the production and distribution and consumption of goods and services and their management. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ economics

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ economics

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economics trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ economics hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ economics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economics?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economics: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.