Câu tiếng Anh có từ “economics”
71 câu thật có từ economics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ economics
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The term Business, like the term Economics, should include them all.
Từ trong câu: economics, term, business, like, economic, include
Louis F. Post, The basic facts of economics. Nguồn: Project Gutenberg #73475. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I see I have said little about the economics of the place; it should have come before, but I’ll go on about the drama now.
Từ trong câu: economic, economics, drama, see, little, place, come, go
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps they should be dealt with more appropriately within the academic discipline of psychology, but then economics in a branch of psychology.
Từ trong câu: psychology, academic, appropriately, economics, perhaps, deal, discipline, economic
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ economics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economics trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ economics hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ economics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.