Câu tiếng Anh có từ “dutiful”
76 câu thật có từ dutiful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dutiful nghĩa là có trách nhiệm. dutiful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: willingly obedient out of a sense of duty and respect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dutiful
"Pardon me, sir, I know her merits well; she is indeed a dutiful and dear child."
Từ trong câu: dutiful, pardon, sir, know, merit, well, indeed, dear
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They all instantly encompassed him, begging that he would calm himself; that they all were what they always had been, dutiful and faithful subjects.
Từ trong câu: dutiful, instantly, encompass, beg, calm, himself, always, faithful
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dutiful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dutiful trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ dutiful hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dutiful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dutiful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dutiful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dutiful: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.