E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dreadful”

398 câu thật có từ dreadful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dreadful nghĩa là khủng khiếp. dreadful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing fear or dread or terror. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dreadful

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • I got a dreadful start, when I thought I heard the file still going; but it was only a sheep-bell.

    Từ trong câu: file, get, dreadful, start, think, hear, still, go

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dreadful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dreadful thing1.636 lần
dreadful calamity190 lần
dreadful deed220 lần
dreadful fate340 lần
dreadful scene415 lần
dreadful catastrophe157 lần
dreadful news385 lần
something dreadful1.090 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dreadful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dreadful trong kho câu?
Kho câu có 398 câu có từ dreadful hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dreadful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dreadful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 145 câu, rồi Bậc C1 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dreadful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dreadful: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (72 câu), Quá khứ hoàn thành (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.