Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dissatisfaction”

149 câu thật có từ dissatisfaction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dissatisfaction nghĩa là sự không hài lòng. dissatisfaction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being displeased and discontent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dissatisfaction

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The dissatisfaction excited in the Legislative Body would have spread through the whole nation.

    Từ trong câu: dissatisfaction, legislative, excite, body, spread, whole, nation

    Emmanuel-Auguste-Dieudonné, comte de Las Cases, Memoirs of the life, exile, and conversations of the Emperor Napoleon. (Vol. II). Nguồn: Project Gutenberg #53968. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Yes, that would do," he said, with a vague dissatisfaction.

    Từ trong câu: dissatisfaction, yes, vague

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They felt that it would excite dissatisfaction in England and dismay in Spain; and yet they had no alternative.”

    Từ trong câu: dismay, dissatisfaction, feel, excite, alternative

    Robert Southey, History of the Peninsular War, Volume 3 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #60388. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dissatisfaction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grunt of dissatisfaction18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissatisfaction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissatisfaction trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ dissatisfaction hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dissatisfaction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissatisfaction gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissatisfaction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissatisfaction: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.