Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dispute”

438 câu thật có từ dispute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dispute nghĩa là tranh chấp. dispute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a disagreement or argument about something important. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dispute

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The birth of the boy, whose birth name is disputed among different sources, is considered very important in the entertainment world.

    Từ trong câu: dispute, birth, boy, name, among, different, source, consider

    «Singer Britney Spears gives birth to a healthy boy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=22281 (bản sửa đổi 4811539). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng dispute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dispute arose287 lần
dispute territory134 lần
dispute concerning165 lần
beyond dispute419 lần
settling dispute83 lần
dispute resolution134 lần
settle the dispute121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dispute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dispute trong kho câu?
Kho câu có 438 câu có từ dispute hoặc các dạng của từ, trích từ 345 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dispute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dispute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 165 câu, rồi Bậc B2 với 164 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dispute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dispute: Câu phủ định (67 câu), Quá khứ đơn (61 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.