Câu tiếng Anh có từ “determination”
359 câu thật có từ determination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: determination nghĩa là quyết tâm. determination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of determining the properties of something, usually by research or calculation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ determination
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He came back full of life and hope and determination; we have got everything in order for to-night.
Từ trong câu: everything, full, determination, order, hope, come, back, life
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng determination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| determination theory | 801 lần |
| self determination | 1.463 lần |
| dogged determination | 151 lần |
| firm determination | 312 lần |
| stern determination | 234 lần |
| grim determination | 145 lần |
| resolute determination | 117 lần |
| fixed determination | 353 lần |
| obstinate determination | 90 lần |
| unalterable determination | 66 lần |
| inflexible determination | 62 lần |
| final determination | 153 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ determination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ determination trong kho câu?
- Kho câu có 359 câu có từ determination hoặc các dạng của từ, trích từ 291 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ determination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ determination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ determination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ determination: Câu phủ định (46 câu), Quá khứ đơn (45 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.