Câu tiếng Anh có từ “deluxe”
32 câu thật có từ deluxe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deluxe nghĩa là sang trọng. deluxe là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rich and superior in quality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deluxe
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The band also revealed on their official site they were releasing a Deluxe Edition of Pretty.
Từ trong câu: deluxe, band, reveal, official, site, release, edition, pretty
«Pretty. Odd.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91338 (bản sửa đổi 7322208). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was traveling deluxe category which entitled him to a Zil complete with chauffeur and an interpreter-guide when he had need of one.
Từ trong câu: deluxe, travel, category, entitle, complete, interpreter, guide, need
Mack Reynolds, Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #23929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deluxe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bros deluxe | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deluxe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deluxe trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ deluxe hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deluxe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deluxe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deluxe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deluxe: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), can và could (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.