Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deluxe”

32 câu thật có từ deluxe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deluxe nghĩa là sang trọng. deluxe là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rich and superior in quality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deluxe

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • But as he himself pointed out he was a Super Deluxe model.

    Từ trong câu: deluxe, himself, point, out, super, model

    Alan Edward Nourse, Prime Difference. Nguồn: Project Gutenberg #51321. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A regular Fairy Stone, and a Deluxe Fairy Stone.

    Từ trong câu: deluxe, regular, fairy, stone

    «Lineage 2/Quests/Repeatable/Little Wing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428763 (bản sửa đổi 3865826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng deluxe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bros deluxe8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deluxe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deluxe trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ deluxe hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deluxe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deluxe: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), can và could (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.