Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deluxe”

32 câu thật có từ deluxe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deluxe nghĩa là sang trọng. deluxe là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rich and superior in quality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deluxe

Theo bậc CEFR

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Did you see anybody at the Deluxe Diner that you knew?

    Từ trong câu: deluxe, see, anybody, diner, know

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Queen's good offices were utilized--she became for the time a royal book-agent, and her signature and the author's adorned all deluxe copies.

    Từ trong câu: deluxe, good, office, utilize, become, time, royal, book

    Elbert Hubbard, Little Journeys to the Homes of the Great Philosophers, Volume 8. Nguồn: Project Gutenberg #23640. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng deluxe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bros deluxe8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deluxe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deluxe trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ deluxe hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.