Câu tiếng Anh có từ “dehumanise”
28 câu thật có từ dehumanise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dehumanise nghĩa là mất nhân tính. dehumanise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deprive of human qualities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dehumanise
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There is the hysteria of depreciation, and there is the opposite hysteria which dehumanises in order to exalt.
Từ trong câu: dehumanise, hysteria, opposite, order, exalt
Alfred North Whitehead, Symbolism, its meaning and effect. Nguồn: Project Gutenberg #78977. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The persons are all, except old Luka, who talks like a man in one of Tolstoi's recent parables, dehumanised.
Từ trong câu: dehumanise, person, except, old, talk, like, man, recent
William Lyon Phelps, Essays on Russian Novelists. Nguồn: Project Gutenberg #5996. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dehumanise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dehumanise trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ dehumanise hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dehumanise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dehumanise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dehumanise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dehumanise: Câu phủ định (3 câu), may và might (2 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.