Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dehumanise”

28 câu thật có từ dehumanise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dehumanise nghĩa là mất nhân tính. dehumanise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deprive of human qualities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dehumanise

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • She was leaning forward in her chair, her eyes glowing, her lips parted, rejuvenated, dehumanised.

    Từ trong câu: dehumanise, lean, forward, chair, eye, lip, part

    E. Phillips Oppenheim, The Evil Shepherd. Nguồn: Project Gutenberg #5743. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dehumanise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dehumanise trong kho câu?
Kho câu có 28 câu có từ dehumanise hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dehumanise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dehumanise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dehumanise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dehumanise: Câu phủ định (3 câu), may và might (2 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.