Câu tiếng Anh có từ “decentralise”
32 câu thật có từ decentralise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: decentralise nghĩa là phân quyền. decentralise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make less central. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ decentralise
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It would tend to substitute a centralised, in the place of our present decentralised system.
Từ trong câu: decentralise, tend, substitute, centralised, place, present, system
Evelyn Baring, Earl of Cromer, Political and Literary essays, 1908-1913. Nguồn: Project Gutenberg #17320. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Solar power would be ideal for decentralised, low output use such as remote rural areas, small localised industries, clinics, schools and homes.
Từ trong câu: decentralise, solar, power, ideal, low, output, use, remote
«FHSST Biology/Contents/Index/ES/Ecosystems/Resources/Energy flow within environments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36436 (bản sửa đổi 4651991). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ decentralise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decentralise trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ decentralise hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ decentralise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decentralise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decentralise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decentralise: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), can và could (3 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.