Câu tiếng Anh có từ “crowded”
179 câu thật có từ crowded hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crowded nghĩa là đông đúc. crowded là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: overfilled or compacted or concentrated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crowded
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The greater part of the crowd on board--and, of course, the boat was crowded--looked as if they might not only be easily but safely known.
Từ trong câu: safely, crowded, great, part, crowd, board, course, boat
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So, there was I, crowded into the back seat with Henrietta and Louisa; and I think it very likely that my illness to-day may be owing to it.”
Từ trong câu: illness, owing, crowded, crowd, back, seat, think, likely
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crowded
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crowded trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ crowded hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crowded xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crowded gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crowded?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crowded: Quá khứ đơn (47 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.