Câu tiếng Anh có từ “countrywide”
20 câu thật có từ countrywide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: countrywide nghĩa là toàn quốc. countrywide là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: occurring or extending throughout a country or nation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ countrywide
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
These assassinations, which appear to be countrywide, non-partisan and non-sectarian, must be investigated by the U.N.
Từ trong câu: countrywide, appear, non, partisan, investigate
«Investigation wanted into the murders of Iraqi academics», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=34269 (bản sửa đổi 4820133). · English Wikinews · CC BY 2.5
There wasn't a cabin in all that countrywide in which this barefooted last scion of a long line of slave-holding gentry wasn't known and welcome.
Từ trong câu: countrywide, cabin, last, long, line, slave, hold, know
Marie Conway Oemler, The Purple Heights. Nguồn: Project Gutenberg #12596. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ countrywide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ countrywide trong kho câu?
- Kho câu có 20 câu có từ countrywide hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ countrywide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ countrywide gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ countrywide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ countrywide: Quá khứ đơn (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu), Câu bị động có by (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.