Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “countrywide”

20 câu thật có từ countrywide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: countrywide nghĩa là toàn quốc. countrywide là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: occurring or extending throughout a country or nation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ countrywide

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Cooke organized a countrywide agency system, with twenty-five hundred subagents through whom he offered directly to the people bonds in small denominations.

    Từ trong câu: countrywide, organize, agency, system, twenty, five, hundred, offer

    Nathaniel W. Stephenson, Abraham Lincoln and the Union: A Chronicle of the Embattled North. Nguồn: Project Gutenberg #2836. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When we descended from the regions of theocratic power to those of human institutions, we found ourselves in America to be workers in one vast countrywide workshop.

    Từ trong câu: countrywide, descend, region, power, human, institution, find, ourselves

    Clinton W. Gilbert, Behind the Mirrors: The Psychology of Disintegration at Washington. Nguồn: Project Gutenberg #38819. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ countrywide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ countrywide trong kho câu?
Kho câu có 20 câu có từ countrywide hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ countrywide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ countrywide gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ countrywide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ countrywide: Quá khứ đơn (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu), Câu bị động có by (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.