Câu tiếng Anh có từ “connection”
1.082 câu thật có từ connection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: connection nghĩa là kết nối. connection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a relation between things or events (as in the case of one causing the other or sharing features with it). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ connection
Danh sách câu dẫn chứng (1.082 câu)
And besides, though I could have (married a woman with) a large dowry, be advised a smaller one, that I might be sure of having connections orderly and discreet.
Từ trong câu: dowry, besides, though, married, woman, large, advise, small
441? BCE-381 BCE Lysias, The Orations of Lysias · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
She remembered watching him one day when he came to lunch with her father, and a dish of it had been ordered as a compliment to his connection with Italy.
Từ trong câu: dish, compliment, remember, watch, day, come, lunch, father
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng connection nằm ở trang từ điển: connection đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ connection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ connection trong kho câu?
- Kho câu có 1.082 câu có từ connection hoặc các dạng của từ, trích từ 831 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ connection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ connection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 344 câu, rồi Bậc B1 với 333 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.