Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

condition

danh từ (n)

A2
/kənˈdɪʃən//kənˈdɪʃən/
Biến thể:
conditioned/kənˈdɪʃənd/
(Quá khứ / Phân từ)
conditioning/kənˈdɪʃənɪŋ/
(Dạng V-ing)
conditionings
(Số nhiều danh từ)
conditions/kənˈdɪʃənz/
(Số nhiều danh từ)

Condition có nghĩa là tình trạng, một trạng thái tại một thời điểm cụ thể.

Định nghĩa Anh - Anh: A state at a particular time.

Họ từ:conditioner(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “một trạng thái tại một thời điểm cụ thể”:conditionA2/statusB1/preconditionA2/stipulationC2/disciplineB2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.conditiondanh từ (n)

    A state at a particular time.

    Một trạng thái tại một thời điểm cụ thể.

    Đồng nghĩa (SYN):status
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.conditionđộng từ (v)

    Establish a conditioned response.

    Một giả định dựa trên giá trị hoặc tác dụng của cái gì khác.

  3. 3.conditiondanh từ (n)

    An assumption on which rests the validity or effect of something else.

    Một phương thức tồn tại hoặc hình thức tồn tại của một người hoặc vật.

    Đồng nghĩa (SYN):precondition/stipulation
  4. 4.conditiondanh từ (n)

    A mode of being or form of existence of a person or thing.

    Thiết lập một phản ứng có điều kiện.

  5. 5.conditionđộng từ (v)

    Develop (children's) behavior by instruction and practice.

    Phát triển hành vi (của trẻ em) bằng cách hướng dẫn và thực hành.

    Đồng nghĩa (SYN):discipline/train/check
  6. 6.conditionđộng từ (v)

    Specify as a condition or requirement in a contract or agreement.

    Chỉ định như một điều kiện hoặc yêu cầu trong hợp đồng hoặc thỏa thuận.

    Đồng nghĩa (SYN):stipulate/qualify/specify
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): condition

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: condition

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "condition" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: conditioner: danh từ (n).

conditionerdanh từ (n)/kənˈdɪʃənɚ/

tập thể dục điều hòa cơ thể

•

This can avoid the need for separate heaters or air conditioners.

Điều này có thể tránh được sự cần thiết phải sử dụng máy sưởi hoặc máy điều hòa không khí riêng biệt.

Nguồn: Building Services/Ventilation

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: condition

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "condition". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • present condition

    Those who hope for a boom in trade are satisfied with the present condition.

    Blacker, C. P. (Charles Paton): Birth control and the state

  • condition of affairs
  • normal condition

    The normal condition of every seaside lodging-house keeper in one degree removed from idiotcy."

    Tình trạng bình thường của mọi người quản lý nhà nghỉ ven biển ở một mức độ nào đó đã thoát khỏi tình trạng ngu ngốc."

    Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Charlotte's Inheritance

  • physical condition

    But a person's appearance is not always a trustworthy indication of his physical condition.

    Various: Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside

  • social condition
  • mental condition

    Mrs Verloc’s mental condition had the merit of simplicity; but it was not sound.

    Conrad, Joseph: The Secret Agent: A Simple Tale

  • certain condition
  • medical condition

    It can also be unintentional, such as a symptom being a sign of a particular medical condition.

    Nó cũng có thể là vô ý, chẳng hạn như một triệu chứng là dấu hiệu của một tình trạng bệnh lý cụ thể.

    Wikipedia contributors: Semiotics

  • working condition
  • critical condition

    Nineteen others were injured, three of whom are reported to be in critical condition.

    Tác phẩm mở: At least 13 killed in shootings at polling stations in Pakistan

  • weather condition

    Moreover, the system exists potential risks resulted from weather condition changes and power cut.

    Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/2018/Maglev train system (1922-2016)

  • miserable condition
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: condition

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "condition" phân theo từng nét nghĩa (một trạng thái tại một thời điểm cụ thể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "condition" ở nét nghĩa "một trạng thái tại một thời điểm cụ thể" (ngoài ra "status" còn biểu thị: vị trí tương đối hoặc chỗ đứng của sự vật hoặc đặc biệt là những người trong một xã hội).

“Some have attained to the status of Guhyakas, O king.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "condition" khi diễn đạt nét nghĩa: một phương thức tồn tại hoặc hình thức tồn tại của một người hoặc vật.

Đồng nghĩa với "condition" ở nét nghĩa "một phương thức tồn tại hoặc hình thức tồn tại của một người hoặc vật" (ngoài ra "stipulation" còn biểu thị: sự thỏa thuận hoặc nhượng bộ được các bên đưa ra trong quá trình tố tụng tư pháp (hoặc bởi luật sư của họ) liên quan đến hoạt động kinh doanh trước tòa án).

“He was no party to the Treaty of Hampton Court, and knew nothing of its stipulations.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "condition" khi diễn đạt nét nghĩa: phát triển hành vi (của trẻ em) bằng cách hướng dẫn và thực hành.

“A minute or two later the men were back at their work, with renewed energy, perhaps, certainly in perfect silence and discipline.”

Đồng nghĩa với "condition" ở nét nghĩa "phát triển hành vi (của trẻ em) bằng cách hướng dẫn và thực hành" (ngoài ra "train" còn biểu thị: phương tiện giao thông công cộng được cung cấp bởi một dòng toa xe lửa nối với nhau và được kéo bởi đầu máy).

“A television program for inservice training of elementary school teachers of science.”

Đồng nghĩa với "condition" ở nét nghĩa "phát triển hành vi (của trẻ em) bằng cách hướng dẫn và thực hành" (ngoài ra "check" còn biểu thị: một lệnh bằng văn bản yêu cầu ngân hàng trả tiền).

“The baggage check they gave him when he handed in his ticket was in the pocket.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: condition

The trail's warm weather conditions allow for such wildlife to flourish along the path.

Điều kiện thời tiết ấm áp của con đường mòn cho phép những loài động vật hoang dã như vậy phát triển dọc theo con đường.

Tác phẩm mở: Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Lower Colorado River Valley, Nguyên văn tác phẩm
This requires the development of theories of present conditions and how conditions might change.

Điều này đòi hỏi sự phát triển các lý thuyết về các điều kiện hiện tại và các điều kiện có thể thay đổi như thế nào.

Tác phẩm mở: Futures studies, Nguyên văn tác phẩm
The normal condition of every seaside lodging-house keeper in one degree removed from idiotcy."

Tình trạng bình thường của mọi người quản lý nhà nghỉ ven biển ở một mức độ nào đó đã thoát khỏi tình trạng ngu ngốc."

Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Charlotte's Inheritance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It can also be unintentional, such as a symptom being a sign of a particular medical condition.

Nó cũng có thể là vô ý, chẳng hạn như một triệu chứng là dấu hiệu của một tình trạng bệnh lý cụ thể.

Wikipedia contributors: Semiotics, Nguyên văn tác phẩm
He described conditions in Borneo at the present time as being excellent, especially in the rubber-producing industry.

Ông mô tả các điều kiện ở Borneo vào thời điểm hiện tại là rất tốt, đặc biệt là trong ngành sản xuất cao su.

Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frederick William Stevens/Notes, Nguyên văn tác phẩm
For triplex working, conditions are much more difficult and the wave length of each transmitter has virtually to overlap.

Đối với hoạt động triplex, các điều kiện khó khăn hơn nhiều và độ dài sóng của mỗi máy phát hầu như chồng lên nhau.

Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Henry Trethowan Simmons/Notes, Nguyên văn tác phẩm
Where those conditions remain unspecified, the present framework regards the explanation as incomplete; it does not thereby classify these thinkers as classical dualists.

Trong trường hợp những điều kiện đó vẫn chưa được xác định cụ thể thì khuôn khổ hiện tại coi phần giải thích là không đầy đủ; do đó nó không phân loại những nhà tư tưởng này là những người theo thuyết nhị nguyên cổ điển.

Tác phẩm mở: Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Philosophical Commitments/Against the Invention of Two Worlds, Nguyên văn tác phẩm
So she went, leaving me in a condition of mental unrest to which I had never supposed I could have fallen a prey.

Thế là cô ấy ra đi, để lại tôi trong tình trạng tinh thần bất ổn mà tôi chưa bao giờ nghĩ rằng mình có thể trở thành nạn nhân.

Marsh, Richard: The Twickenham Peerage, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: condition

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “condition” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“The trail's warm weather conditions allow for such wildlife to flourish along the path.”

Điều kiện thời tiết ấm áp của con đường mòn cho phép những loài động vật hoang dã như vậy phát triển dọc theo con đường.

Nguồn: Tác phẩm mở: Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Lower Colorado River Valley

“This requires the development of theories of present conditions and how conditions might change.”

Điều này đòi hỏi sự phát triển các lý thuyết về các điều kiện hiện tại và các điều kiện có thể thay đổi như thế nào.

Nguồn: Tác phẩm mở: Futures studies

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “condition”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “condition” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “condition”

Họ từ liên kết: conditioner: danh từ (n)

Các biến thể thuộc họ từ “condition”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “condition”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “condition” với tần suất cao:

2.265 lần trong kho sách
989 lần trong kho sách
764 lần trong kho sách
800 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “condition”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “condition”:

“Diaz had found, when he came to power, a condition similar to that which exists to-day, with only metallic currency in circulation.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “condition”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /kənˈdɪʃən/.

condition (danh từ): một trạng thái tại một thời điểm cụ thể

Định nghĩa tiếng Anh: A state at a particular time.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

condition (danh từ (n)) ↔ conditioner

Họ từ trong dữ liệu: conditioner: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.265 lần trong kho sách

present condition

“Those who hope for a boom in trade are satisfied with the present condition.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm989 lần trong kho sách

condition of affairs

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "condition" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái764 lần trong kho sách

normal condition

“The normal condition of every seaside lodging-house keeper in one degree removed from idiotcy."” (Tình trạng bình thường của mọi người quản lý nhà nghỉ ven biển ở một mức độ nào đó đã thoát khỏi tình trạng ngu ngốc.")

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Diaz had found, when he came to power, a _____ similar to that which exists to-day, with only metallic currency in circulation.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: condition

Diaz had found, when he came to power, a condition similar to that which exists to-day, with only metallic currency in circulation.

Nguồn: Thompson, Wallace: Trading with Mexico

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

““I’m sorry, Doctor, but I had to discuss Mrs. Endicott’s _____ with you most seriously and at once.””

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: condition

“I’m sorry, Doctor, but I had to discuss Mrs. Endicott’s condition with you most seriously and at once.”

Nguồn: King, Rufus: Murder by the clock

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “condition”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: condition

Hỏi đáp trọng tâm

condition nghĩa là gì (meaning & definition)?

condition nghĩa là tình trạng. condition là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state at a particular time.

Từ condition trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdɪʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /kənˈdɪʃən/.

Từ condition là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "condition" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: conditioned; Dạng V-ing: conditioning; Số nhiều danh từ: conditionings; Số nhiều danh từ: conditions.

Các nét nghĩa của từ condition theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: một trạng thái tại một thời điểm cụ thể - Nét nghĩa 2 [A2]: một giả định dựa trên giá trị hoặc tác dụng của cái gì khác - Nét nghĩa 3 [A2]: một phương thức tồn tại hoặc hình thức tồn tại của một người hoặc vật - Nét nghĩa 4 [A2]: thiết lập một phản ứng có điều kiện - Nét nghĩa 5 [A2]: phát triển hành vi (của trẻ em) bằng cách hướng dẫn và thực hành - Nét nghĩa 6 [A2]: chỉ định như một điều kiện hoặc yêu cầu trong hợp đồng hoặc thỏa thuận

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ condition:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /kənˈdɪʃən/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: conditioned; Dạng V-ing: conditioning; Số nhiều danh từ: conditionings; Số nhiều danh từ: conditions.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ condition:

present condition; condition of affairs; normal condition; physical condition; social condition

condition được dùng trong câu như thế nào?

Diaz had found, when he came to power, a condition similar to that which exists to-day, with only metallic currency in circulation. (Wallace Thompson, Trading with Mexico; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/condition, mã đối chiếu EV-F0667647. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

conditioned, conditioning, conditionings, conditions