precondition
danh từ (n)
Precondition có nghĩa là một phương thức tồn tại hoặc hình thức tồn tại của một người hoặc vật.
Định nghĩa Anh - Anh: An assumption on which rests the validity or effect of something else.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.preconditiondanh từ (n)
An assumption on which rests the validity or effect of something else.
Một phương thức tồn tại hoặc hình thức tồn tại của một người hoặc vật.
- •
Diaz had found, when he came to power, a condition similar to that which exists to-day, with only metallic currency in circulation.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •present condition2.265 lần trong kho sách
- •condition of affairs989 lần trong kho sách
- •normal condition764 lần trong kho sách
- •physical condition800 lần trong kho sách
- •social condition814 lần trong kho sách
- •mental condition638 lần trong kho sách
- •
- 2.preconditiondanh từ (n)
An assumption that is taken for granted.
Đưa ra.
- 3.preconditiondanh từ (n)
An assumption on which rests the validity or effect of something else.
(luật) sự thỏa thuận hoặc nhượng bộ được các bên đưa ra trong quá trình tố tụng tư pháp (hoặc bởi luật sư của họ) liên quan đến hoạt động kinh doanh trước tòa án.
Từ nguyên học (Etymology): precondition
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
condition ↔ precondition
Mục từ "precondition" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "condition, given, stipulation" (một phương thức tồn tại hoặc hình thức tồn tại của một người hoặc vật).
Họ từ & Biến thể từ loại: precondition
Họ từ của "precondition" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: condition: danh từ (n), conditioner: danh từ (n), given: tính từ (adj), stipulation: danh từ (n), stipulate: động từ (v).
một trạng thái tại một thời điểm cụ thể
Diaz had found, when he came to power, a condition similar to that which exists to-day, with only metallic currency in circulation.
Nguồn: Thompson, Wallace: Trading with Mexico
tập thể dục điều hòa cơ thể
This can avoid the need for separate heaters or air conditioners.
Điều này có thể tránh được sự cần thiết phải sử dụng máy sưởi hoặc máy điều hòa không khí riêng biệt.
Nguồn: Building Services/Ventilation
thừa nhận như một giả định
Naturally one will wish to make a difference between a clerk being given the job of writing down the order, and a senior general.
Nguồn: Various: Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 19
sự thỏa thuận hoặc nhượng bộ được các bên đưa ra trong quá trình tố tụng tư pháp (hoặc bởi luật sư của họ) liên quan đến hoạt động kinh doanh trước tòa án
He was no party to the Treaty of Hampton Court, and knew nothing of its stipulations.
Nguồn: Motley, John Lothrop: Life and Death of John of Barneveld, Advocate of Holland : with a view of the primary causes and movements of the Thirty Years' War — Complete (1609-15)
chỉ định như một điều kiện hoặc yêu cầu trong hợp đồng hoặc thỏa thuận
It was not stipulated that the King should give up his negative on acts of Parliament.
Nguồn: Macaulay, Thomas Babington Macaulay, Baron: Critical and Historical Essays — Volume 1
Cụm từ & Collocations: precondition
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "precondition". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- present condition
- condition of affairs
- normal condition
- physical condition
- social condition
- mental condition
Đồng nghĩa & Sắc thái: precondition
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "precondition" phân theo từng nét nghĩa (một phương thức tồn tại hoặc hình thức tồn tại của một người hoặc vật), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "precondition" ở nét nghĩa "một phương thức tồn tại hoặc hình thức tồn tại của một người hoặc vật" (ngoài ra "condition" còn biểu thị: một trạng thái tại một thời điểm cụ thể).
“Diaz had found, when he came to power, a condition similar to that which exists to-day, with only metallic currency in circulation.”
Đồng nghĩa với "precondition" ở nét nghĩa "một phương thức tồn tại hoặc hình thức tồn tại của một người hoặc vật" (ngoài ra "stipulation" còn biểu thị: sự thỏa thuận hoặc nhượng bộ được các bên đưa ra trong quá trình tố tụng tư pháp (hoặc bởi luật sư của họ) liên quan đến hoạt động kinh doanh trước tòa án).
“He was no party to the Treaty of Hampton Court, and knew nothing of its stipulations.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "precondition" khi diễn đạt nét nghĩa: đưa ra.
“Naturally one will wish to make a difference between a clerk being given the job of writing down the order, and a senior general.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "precondition" khi diễn đạt nét nghĩa: đưa ra.
Câu dẫn chứng văn học: precondition
Diaz had found, when he came to power, a condition similar to that which exists to-day, with only metallic currency in circulation.“I’m sorry, Doctor, but I had to discuss Mrs. Endicott’s condition with you most seriously and at once.”Profitable working, even without an increase in the price of the raw material, is out of the question, with markets in their present depressed condition.A “succulent” like the seaside goldenrod, on the other hand, has large fleshy leaves for storing moisture, another adaptation to drought conditions.Development should be carried out under test conditions at the nearest chemist’s dark room.But the weather is merely the state or condition of the air.That is all we know, except that the Countess also gave her consent but imposed the condition of secrecy.Jack had not overestimated, even in his inner consciousness, his lack of condition, both physical and moral.Đọc mở rộng theo CEFR: precondition
Từ vựng bậcA2→“Diaz had found, when he came to power, a condition similar to that which exists to-day, with only metallic currency in circulation.”
Nguồn: Thompson, Wallace: Trading with Mexico
““I’m sorry, Doctor, but I had to discuss Mrs. Endicott’s condition with you most seriously and at once.””
Nguồn: King, Rufus: Murder by the clock
Cấu trúc & Vận dụng: “precondition”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “precondition” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “precondition”
Dữ liệu từ nguyên: condition ↔ precondition
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “precondition”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “precondition” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “precondition”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “precondition”:
“Diaz had found, when he came to power, a condition similar to that which exists to-day, with only metallic currency in circulation.”
Gợi ý luyện tập với “precondition”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
precondition (danh từ): một phương thức tồn tại hoặc hình thức tồn tại của một người hoặc vật
Định nghĩa tiếng Anh: An assumption on which rests the validity or effect of something else.
condition ↔ precondition
Họ từ trong dữ liệu: condition: danh từ (n), conditioner: danh từ (n), given: tính từ (adj), stipulation: danh từ (n), stipulate: động từ (v)
present condition
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "precondition" trong câu.
condition of affairs
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "precondition" trong câu.
normal condition
Nét nghĩa mở rộng: an assumption that is taken for granted (đưa ra)
Ứng dụng & Mở rộng: “precondition”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “precondition”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “precondition”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “precondition” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “precondition” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: precondition
Hỏi đáp trọng tâmprecondition nghĩa là gì (meaning & definition)?
precondition (danh từ, phát âm Mỹ /ˌpɹikənˈdɪʃən/) có nghĩa là một phương thức tồn tại hoặc hình thức tồn tại của một người hoặc vật (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "condition"). an assumption on which rests the validity or effect of something else
Từ precondition trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 3 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdɪʃ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌpɹikənˈdɪʃən/; US /ˌpɹikənˈdɪʃən/.
Từ precondition là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "precondition" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ precondition theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một phương thức tồn tại hoặc hình thức tồn tại của một người hoặc vật (Ví dụ: “Diaz had found, when he came to power, a condition similar to that which exists to-day, with only metallic currency in circulation.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: đưa ra - Nét nghĩa 3 [C2]: (luật) sự thỏa thuận hoặc nhượng bộ được các bên đưa ra trong quá trình tố tụng tư pháp (hoặc bởi luật sư của họ) liên quan đến hoạt động kinh doanh trước tòa án
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ precondition:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌpɹikənˈdɪʃən/; US /ˌpɹikənˈdɪʃən/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ precondition:
present condition; condition of affairs; normal condition; physical condition; social condition
precondition được dùng trong câu như thế nào?
Diaz had found, when he came to power, a condition similar to that which exists to-day, with only metallic currency in circulation. (Wallace Thompson, Trading with Mexico; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)