E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conclusion”

673 câu thật có từ conclusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conclusion nghĩa là kết luận. conclusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a position or opinion or judgment reached after consideration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conclusion

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • In conclusion, let us consider for a moment what is likely to be the future of gas during the next half century.

    Từ trong câu: gas, conclusion, let, consider, moment, likely, future, next

    Various, Scientific American Supplement, No. 795, March 28, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13443. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Boys are usually quicker in arriving at conclusions than older people, and one of them suggested that he had gone for his skates.

    Từ trong câu: skate, boy, usually, quick, arrive, conclusion, old, people

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conclusion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foregone conclusion516 lần
satisfactory conclusion351 lần
logical conclusion235 lần
definite conclusion217 lần
draw conclusion234 lần
abrupt conclusion118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conclusion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conclusion trong kho câu?
Kho câu có 673 câu có từ conclusion hoặc các dạng của từ, trích từ 567 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conclusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conclusion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 232 câu, rồi Bậc B1 với 189 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conclusion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conclusion: Câu phủ định (97 câu), can và could (64 câu), Quá khứ đơn (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.