Câu tiếng Anh có từ “compatible”
125 câu thật có từ compatible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compatible nghĩa là tương thích. compatible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: able to exist and perform in harmonious or agreeable combination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compatible
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In fact, some people believe free will and determinism are wholly compatible.
Từ trong câu: wholly, fact, people, believe, free, compatible
«Historical Introduction to Philosophy/Determinism and the Problem of Free-Will», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9896 (bản sửa đổi 2638123). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
QEMU by itself does a lot of emulation even when running on guest-compatible hardware.
Từ trong câu: emulation, itself, lot, even, run, guest, compatible, hardware
«QEMU/Installing QEMU», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150724 (bản sửa đổi 3796087). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Much of the focus of hobbyist PC emulation lies in emulating the original IBM PC and compatibles.
Từ trong câu: emulation, much, focus, pc, lie, emulate, original, compatible
«Emulation/PC», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434553 (bản sửa đổi 3949925). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng compatible
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compatible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compatible trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ compatible hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compatible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compatible gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compatible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compatible: Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.