Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “commode”
32 câu thật có từ commode hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commode nghĩa là tủ đựng đồ. commode là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a plumbing fixture for defecation and urination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commode
If there is no bathroom, or stationary hot and cold water, there must be a commode, a wash bowl and pitcher, soap dish and clean soap.
Từ trong câu: commode, bathroom, hot, cold, water, wash, bowl, soap
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Restrooms are also statistically one of the most likely places for seniors to die; these deaths are referred to by paramedics as a "commode code".
Từ trong câu: restroom, statistically, likely, place, senior, die, death, refer
«Natural death confirmed for man who died on Disney World roller coaster», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=87785 (bản sửa đổi 4822648). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commode
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commode trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ commode hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commode xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commode gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commode?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commode: Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.