Câu tiếng Anh có từ “commensurately”
28 câu thật có từ commensurately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commensurately nghĩa là một cách tương xứng, tỷ lệ thuận với mức độ đóng góp. commensurately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a degree or manner proportionate and corresponding in size, extent, or value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commensurately
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"Vernon's income would at once have been regulated commensurately with a new position requiring an increase.
“Thu nhập của Vernon ngay lập tức sẽ được điều chỉnh tương ứng với một vị trí mới đòi hỏi phải tăng lên.
Từ trong câu: commensurately, income, once, regulate, new, position, require, increase
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He wished at once that he could get something which would pay him commensurately with his ability.
Từ trong câu: commensurately, wish, once, get, something, pay, ability
Theodore Dreiser, The "Genius". Nguồn: Project Gutenberg #31824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commensurately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commensurately trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ commensurately hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commensurately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commensurately gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commensurately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commensurately: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.