Câu tiếng Anh có từ “commensurately”
28 câu thật có từ commensurately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commensurately nghĩa là một cách tương xứng, tỷ lệ thuận với mức độ đóng góp. commensurately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a degree or manner proportionate and corresponding in size, extent, or value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commensurately
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In the economic interests of the nation the fund should grow simultaneously with and commensurately with the growth of trade and commerce.
Từ trong câu: commensurately, economic, interest, nation, fund, grow, simultaneously, growth
Walter William Wall, The war and our financial fabric. Nguồn: Project Gutenberg #75730. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She said I should be treated and considered commensurately with the deep interest which for many reasons she took in your Majesty’s affairs.”
Từ trong câu: commensurately, treat, consider, deep, interest, many, reason, take
Martin A. S. Hume, Two English queens and Philip. Nguồn: Project Gutenberg #78876. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commensurately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commensurately trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ commensurately hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commensurately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commensurately gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commensurately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commensurately: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.