Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “collider”

33 câu thật có từ collider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: collider nghĩa là máy va chạm. collider là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an accelerator in which two beams of particles are forced to collide head on. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Nevertheless, unitary theories lead to all appearing with positive coefficients, a fact which played a role in the causality proof of the conformal collider bounds.

    Từ trong câu: collider, nevertheless, theory, lead, appear, positive, coefficient, fact

    «Global conformal symmetry in Virasoro minimal models», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274652 (bản sửa đổi 2288594). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Particle accelerators, like the Large Hadron Collider have been built to test these GUTs indirectly, as it is too complex to observe effects on particles without them.

    Từ trong câu: collider, particle, like, large, build, test, gut, indirectly

    «Grand unification theory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14623 (bản sửa đổi 8833301). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Large Hadron Collider is designed to smash together particles at almost the speed of light, creating conditions similar to those only moments after the Big Bang.

    Từ trong câu: collider, large, design, smash, together, particle, almost, speed

    «Large Hadron Collider restarted», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=144555 (bản sửa đổi 4821054). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng collider

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hadron collider62 lần
  • collider lhc14 lần
  • collider at cern11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ collider

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collider trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ collider hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ collider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collider gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collider?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collider: Hiện tại hoàn thành (3 câu), can và could (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.