E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “closely”

538 câu thật có từ closely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: closely nghĩa là chặt chẽ. closely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a close relation or position in time or space. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ closely

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • But closely look at it; Follett wanted the window closed, and her study partner wanted a window open.

    Từ trong câu: closely, look, want, window, close, study, partner, open

    «Human Relations Movement», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Often doctors work closely with nurses and many other types of health care workers.

    Từ trong câu: doctor, closely, nurse, often, work, many, type, health

    «Medicine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3793 (bản sửa đổi 10956791). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng closely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
closely related1.704 lần
closely allied574 lần
closely packed635 lần
closely connected852 lần
closely veiled482 lần
coil of closely465 lần
closely cropped348 lần
closely linked373 lần
closely watched752 lần
closely associated417 lần
closely followed1.394 lần
closely resembles285 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ closely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ closely trong kho câu?
Kho câu có 538 câu có từ closely hoặc các dạng của từ, trích từ 486 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ closely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ closely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 193 câu, rồi Bậc B1 với 147 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ closely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ closely: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (59 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.