Câu tiếng Anh có từ “cleaner”
160 câu thật có từ cleaner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cleaner nghĩa là sạch hơn. cleaner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a preparation used in cleaning something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cleaner
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“The cleaners left some of them open, but they should be closed such a night as this.”
Từ trong câu: cleaner, leave, open, close, night
Various, Ainslee's magazine, Volume 16, No. 2, September, 1905. Nguồn: Project Gutenberg #47016. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A toilet cleaner should be used to do this.
Từ trong câu: cleaner, toilet, use
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Housekeeping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102675 (bản sửa đổi 4287509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Any carb cleaner leaking into these should be blown out promptly.
Từ trong câu: promptly, cleaner, leak, blow, out
«Honda Nighthawk/Carburetor Cleaning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117965 (bản sửa đổi 3452030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Windows should be washed with window cleaner or with a mixture of vinegar and water.
Từ trong câu: vinegar, window, wash, cleaner, mixture, water
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Housekeeping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102675 (bản sửa đổi 4287509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cleaner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vacuum cleaner | 169 lần |
| carb cleaner | 16 lần |
| lysol cleaner | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cleaner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cleaner trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ cleaner hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cleaner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cleaner gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cleaner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cleaner: So sánh nhất (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.