Câu tiếng Anh có từ “chili”
105 câu thật có từ chili hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chili nghĩa là ớt. chili là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: ground beef and chili peppers or chili powder often with tomatoes and kidney beans. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chili
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Dreaming is better than doing; he should have stayed in his chili stand and dreamed of the ride.
Từ trong câu: chili, dream, better, do, stay, stand, ride
H. L. Gold, The Enormous Room. Nguồn: Project Gutenberg #32128. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is nothing in the present condition of Chili which should fill the advocates of free institutions with distrust.
Từ trong câu: advocate, chili, nothing, present, condition, fill, free, institution
Walter Colton, Deck and port. Nguồn: Project Gutenberg #70022. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chili
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chili
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chili trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ chili hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chili xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chili gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc A2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chili?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chili: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.