Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chili”

105 câu thật có từ chili hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chili nghĩa là ớt. chili là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: ground beef and chili peppers or chili powder often with tomatoes and kidney beans. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chili

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Lime juice and chili sauce may be added.

    Từ trong câu: chili, juice, sauce, add

    «Encebollado», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093956 (bản sửa đổi 9446099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Among others, I might mention the Bishop of Guamango, in Peru, and the Bishops of Havana, and S. Concezione, in Chili.

    Từ trong câu: chili, among, other, mention, bishop, be

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chili

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chili peppers154 lần
atacama chili13 lần
chili peru31 lần
peru chili27 lần
chili pepper35 lần
chili patagonia10 lần
wendy's chili6 lần
chili vinegar16 lần
chili gulch11 lần
bolivia chili8 lần
hab chili15 lần
valparaiso chili7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chili

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chili trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ chili hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chili xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chili gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc A2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chili?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chili: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.