Câu tiếng Anh có từ “cheeseburger”
25 câu thật có từ cheeseburger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheeseburger nghĩa là bánh mì kẹp phô mai. cheeseburger là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hamburger with melted cheese on it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheeseburger
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
You could be talking about a cheeseburger that is not directly in front of you.
Từ trong câu: cheeseburger, talk, directly, front
«German/Level I/Essen», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7475 (bản sửa đổi 4663648). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
My colon isn't going to fall out of my asshole in terror if I send a cheeseburger down there."
Từ trong câu: cheeseburger, colon, go, fall, out, terror, send, down
Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
McDonald's said that this made the meal a cheeseburger, not a hamburger, and so she was sacked for not charging extra for the cheese.
McDonald's nói rằng điều này khiến bữa ăn trở thành một chiếc bánh mì kẹp phô mai chứ không phải một chiếc bánh hamburger, và vì vậy cô đã bị sa thải vì không tính thêm phí cho pho mát.
Từ trong câu: hamburger, cheeseburger, make, meal, sack, charge, extra, cheese
«McDonald's unfairly dismissed worker for giving a colleague free cheese, says Dutch court», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=149979 (bản sửa đổi 4821850). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheeseburger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheeseburger trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ cheeseburger hoặc các dạng của từ, trích từ 20 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheeseburger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheeseburger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheeseburger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheeseburger: Quá khứ đơn (4 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.