Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chariot”

151 câu thật có từ chariot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chariot nghĩa là xe ngựa. chariot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a light four-wheel horse-drawn ceremonial carriage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chariot

Danh sách câu dẫn chứng (151 câu)

  • Amidst bumps, and thumps, and bursts of laughter at the unwieldy turn-out, the excursion was pleasanter than if made in a chariot and four.

    Từ trong câu: thump, bump, burst, laughter, turn, out, excursion, pleasant

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng chariot

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chariot wheels411 lần
triumphal chariot85 lần
gilded chariot76 lần
chariot races80 lần
pharaoh's chariot36 lần
chariot drawn289 lần
fiery chariot66 lần
travelling chariot94 lần
wheeled chariot42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chariot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chariot trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ chariot hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chariot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chariot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chariot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chariot: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.