Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cello”

78 câu thật có từ cello hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cello nghĩa là đàn cello. cello là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a large stringed instrument. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cello

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Why had she played the 'cello at all at such a time?

    Từ trong câu: cello, play, time

    Thomas W. Hanshew, The Riddle of the Night. Nguồn: Project Gutenberg #33271. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Why does Gilbert strike this note of the 'cello and the big sobbing flutes at the very beginning of things?'

    Từ trong câu: cello, strike, note, big, sob, flute, begin, thing

    Guy Thorne, The Drunkard. Nguồn: Project Gutenberg #41139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why do cellos and other bass instruments sound "muddy" when they play fast?

    Từ trong câu: muddy, cello, instrument, sound, play, fast

    «Physics and Astronomy Labs/Heisenberg's uncertainty and Beethoven's fugue», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171630 (bản sửa đổi 2721909). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cello

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cello concerto21 lần
cello obbligato8 lần
cello sonata9 lần
hawse cello6 lần
viola cello11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cello

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cello trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ cello hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cello xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cello gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cello?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cello: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.