Câu tiếng Anh có từ “cello”
77 câu thật có từ cello hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cello nghĩa là đàn cello. cello là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a large stringed instrument. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cello
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He and his 'cello will probably be heard in solo numbers.
Từ trong câu: cello, solo, probably, hear, number
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In case of fire, the ’cellist who sees his wife and his ’cello in danger will save the latter first.
Từ trong câu: cellist, cello, case, fire, see, wife, danger, save
Alice, 1859-1935 [Editor] Werner, The humour of Italy. Nguồn: Project Gutenberg #71712. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cello
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cello concerto | 21 lần |
| cello obbligato | 8 lần |
| cello sonata | 9 lần |
| hawse cello | 6 lần |
| viola cello | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cello
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cello trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ cello hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cello xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cello gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cello?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cello: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.