Câu tiếng Anh có từ “cattle”
455 câu thật có từ cattle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cattle nghĩa là gia súc. cattle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: domesticated bovine animals as a group regardless of sex or age. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cattle
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
When the cattle were ready for shipping they were rounded up and driven across the mountains to the nearest shipping point.
Từ trong câu: cattle, ready, ship, round, up, drive, across, mountain
«History of Woodford and the Surrounding Community/Early Occupations and Industries of Woodford Community», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439417 (bản sửa đổi 4008929). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition, people could use large animals such as cattle to carry or pull heavy loads and to help with farming.
Từ trong câu: cattle, addition, people, use, large, animal, carry, pull
«Human Legacy Course/The Beginnings of Agriculture», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96850 (bản sửa đổi 2183932). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cattle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cattle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cattle trong kho câu?
- Kho câu có 455 câu có từ cattle hoặc các dạng của từ, trích từ 342 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cattle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cattle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 184 câu, rồi Bậc B1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cattle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cattle: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.