Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “breadwinner”

46 câu thật có từ breadwinner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: breadwinner nghĩa là trụ cột gia đình. breadwinner là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one whose earnings are the primary source of support for their dependents. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ breadwinner

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Clara became the primary breadwinner for her family when she lived with her father and was married to Robert Schumann.

    Từ trong câu: breadwinner, become, primary, family, live, father, married

    «Western Music History/Romantic Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59521 (bản sửa đổi 4389081). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Men expected to be the breadwinners in each family; women, even when they worked, assumed their proper place was at home.

    Từ trong câu: breadwinner, man, expect, family, woman, even, work, assume

    «Outline of U.S. History/Postwar America», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283464 (bản sửa đổi 2465689). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ breadwinner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breadwinner trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ breadwinner hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ breadwinner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breadwinner gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breadwinner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breadwinner: Câu phủ định (7 câu), must và have to (3 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.