Câu tiếng Anh có từ “breadwinner”
45 câu thật có từ breadwinner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breadwinner nghĩa là trụ cột gia đình. breadwinner là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one whose earnings are the primary source of support for their dependents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breadwinner
The wages of the breadwinner even when in full work may be insufficient to afford adequate support for a numerous family.
Từ trong câu: breadwinner, wage, even, full, work, insufficient, afford, adequate
Alexander Darroch, The Children: Some Educational Problems. Nguồn: Project Gutenberg #21419. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breadwinner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breadwinner trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ breadwinner hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ breadwinner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breadwinner gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breadwinner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breadwinner: Câu phủ định (7 câu), must và have to (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.