Câu tiếng Anh có từ “breadwinner”
46 câu thật có từ breadwinner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breadwinner nghĩa là trụ cột gia đình. breadwinner là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one whose earnings are the primary source of support for their dependents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breadwinner
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The wages of the breadwinner even when in full work may be insufficient to afford adequate support for a numerous family.
Từ trong câu: breadwinner, wage, even, full, work, insufficient, afford, adequate
Alexander Darroch, The Children: Some Educational Problems. Nguồn: Project Gutenberg #21419. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breadwinner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breadwinner trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ breadwinner hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breadwinner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breadwinner: Câu phủ định (7 câu), must và have to (3 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.