Câu tiếng Anh có từ “breadwinner”
46 câu thật có từ breadwinner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breadwinner nghĩa là trụ cột gia đình. breadwinner là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one whose earnings are the primary source of support for their dependents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breadwinner
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
When Pope first married her husband, she was anticipating that he would be the breadwinner for the family.
Từ trong câu: breadwinner, first, married, husband, anticipate, family
«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section33/Charlise Pope», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300201 (bản sửa đổi 2574298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
After that the shrieks of despair from such as learned that their breadwinners were dying off one by one.
Từ trong câu: breadwinner, despair, learn, die, off
Hall, Sir Caine, The Scapegoat. Nguồn: Project Gutenberg #1303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breadwinner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breadwinner trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ breadwinner hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ breadwinner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breadwinner gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breadwinner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breadwinner: Câu phủ định (7 câu), must và have to (3 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.