Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

bear

động từ (v)

A1
/ˈbɛɹ//ˈbɛɹ/
Biến thể:
bearing
(Dạng V-ing)
bearings/ˈbɛɹɪŋz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
bears/ˈbɛɹz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
born/ˈbɔɹn/
(Biến thể ngữ pháp)

Bear có nghĩa là gấu, động vật có vú ăn thịt hoặc ăn tạp khổng lồ với bộ lông dài xù xì và móng vuốt khỏe.

Định nghĩa Anh - Anh: Have.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.bearđộng từ (v)

    Have.

    Động vật có vú ăn thịt hoặc ăn tạp khổng lồ với bộ lông dài xù xì và móng vuốt khỏe.

  2. 2.bearđộng từ (v)

    Cause to be born.

    Một nhà đầu tư có triển vọng thị trường bi quan.

    Đồng nghĩa (SYN):give birth/deliver/birth/have
  3. 3.bearđộng từ (v)

    Put up with something or somebody unpleasant.

    Có.

  4. 4.beardanh từ (n)

    Massive plantigrade carnivorous or omnivorous mammals with long shaggy coats and strong claws.

    Nguyên nhân được sinh ra.

  5. 5.beardanh từ (n)

    An investor with a pessimistic market outlook.

    Chịu đựng điều gì đó hoặc ai đó khó chịu.

    Trái nghĩa (OPP):bull
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): bear

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: bear

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "bear". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • cannot bear

    A good tree cannot bear bad fruit, nor can a bad tree bear good fruit.

    Tác phẩm mở: Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 7

  • bear witness

    Inscriptions chalked on all the cars bear witness to the good morale of our troops.

    Cuvru-Magot, Henriette: Beyond the Marne: Quincy, Huiry, Voisins before and during the battle

  • can't bear

    "Persis," he resumed, "I can't bear to go back with nothing settled in our minds.

    Howells, William Dean: The Rise of Silas Lapham

  • bear in mind

    Bear in mind that this course is just an introduction to the New Testament.

    Tác phẩm mở: Biblical Studies (NT)/In Conclusion...

  • grizzly bear
  • able to bear

    This theory has not been able to bear a loyal induction.

    Jones, Edmund D. (Edmund David), 1869-1941 [Editor]: English Critical Essays: Nineteenth Century

  • brought to bear
  • high bear

    High Bear gave a quick slash to his pony, and galloped away into the dusk.

    Wister, Owen: Members of the Family

  • hard to bear
  • polar bear

    The party was attacked by a polar bear, and two sailors were killed.

    Tác phẩm mở: European History/Exploration and Discovery

  • bear fruit

    The presidencies of such men leave their mark and bear fruit for years.

    Tác phẩm mở: The Rowers of Vanity Fair/Peel AW

  • couldn't bear
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: bear

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "bear" phân theo từng nét nghĩa (động vật có vú ăn thịt hoặc ăn tạp khổng lồ với bộ lông dài xù xì và móng vuốt khỏe), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "bear" khi diễn đạt nét nghĩa: một nhà đầu tư có triển vọng thị trường bi quan.

Đồng nghĩa với "bear" ở nét nghĩa "một nhà đầu tư có triển vọng thị trường bi quan" (ngoài ra "deliver" còn biểu thị: truyền đạt (một bài phát biểu, bài diễn thuyết hoặc ý tưởng)).

“I will deliver him into your hands; but we must take care this is not a calumny."”

Đồng nghĩa với "bear" ở nét nghĩa "một nhà đầu tư có triển vọng thị trường bi quan" (ngoài ra "birth" còn biểu thị: nguyên nhân được sinh ra).

“Bare-footed though he was, in well-worn dungarees, with leather belt and sheath-knife, his birth was plain as his nationality.”

Đồng nghĩa với "bear" ở nét nghĩa "một nhà đầu tư có triển vọng thị trường bi quan" (ngoài ra "have" còn biểu thị: có, sở hữu; trải nghiệm, dùng bữa; trợ động từ kết hợp với V3/ed tạo các thì hoàn thành).

“This man having gone was entangled (lit., tied) in the nets.”

Đồng nghĩa với "bear" ở nét nghĩa "có" (ngoài ra "digest" còn biểu thị: chịu đựng điều gì đó hoặc ai đó khó chịu).

“His chief work, which was long extant, and is highly praised by Cicero, was a digest of the civil law.”

Đồng nghĩa với "bear" ở nét nghĩa "có" (ngoài ra "endure" còn biểu thị: chịu đựng điều gì đó hoặc ai đó khó chịu).

“To a sensitive and proud man the comment which it would excite was worse to endure than all the blows of adversity.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: bear

One of the advantages: can't see the facial expressions of the people, which can bear the imprint of hard everyday life.

Một trong những ưu điểm: không thể nhìn thấy nét mặt của mọi người, có thể mang dấu vết của cuộc sống khó khăn hàng ngày.

Tác phẩm mở: Basics of fine-art photography/Creating works in nude photography (art), Nguyên văn tác phẩm
They can podcast according to their own schedule while bearing in mind that subscribers will expect the frequency that has been pre-established.

Họ có thể podcast theo lịch trình của riêng mình đồng thời lưu ý rằng người đăng ký sẽ mong đợi tần suất đã được thiết lập trước.

Tác phẩm mở: User-Generated Content in Education/Podcasting in the 21st Century, Nguyên văn tác phẩm
Thus there is little loss in generality of bearing the disk in mind as the archetypal example of a subset in thinking about these problems.

Do đó, có rất ít sự mất mát về tính tổng quát khi coi chiếc đĩa như một ví dụ nguyên mẫu về một tập hợp con khi suy nghĩ về những vấn đề này.

Tác phẩm mở: Calculus Optimization Methods/Constrained Optimization, Nguyên văn tác phẩm
In this den, the young, numbering from four to six, are born in May.
Brodrick, Harold J.: Wild Animals of Yellowstone National Park, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I see a mighty fear present, destructive of people,--and boding destruction unto the foremost heroes among the bears, monkeys and Rakshasas.
Valmiki: The Rāmāyana, Volume 3. Yuddhakāndam, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Some individuals, again, are born with certain parts of the body endowed with properties of a marvellous nature.
Pliny, the Elder, 24?-79: The Natural History of Pliny, Volume 2 (of 6), Tiếng Anh (Anh - Anh)
So we know the evil is not learned from the others, we have it when we are born.
Various: The American Missionary — Volume 37, No. 3, March, 1883, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There were several works in Greek bearing his name, but which, no doubt, were forgeries of a later age than that usually assigned to him.
Pliny, the Elder, 24?-79: The Natural History of Pliny, Volume 4 (of 6), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: bear

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “bear” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“One of the advantages: can't see the facial expressions of the people, which can bear the imprint of hard everyday life.”

Một trong những ưu điểm: không thể nhìn thấy nét mặt của mọi người, có thể mang dấu vết của cuộc sống khó khăn hàng ngày.

Nguồn: Tác phẩm mở: Basics of fine-art photography/Creating works in nude photography (art)

“They can podcast according to their own schedule while bearing in mind that subscribers will expect the frequency that has been pre-established.”

Họ có thể podcast theo lịch trình của riêng mình đồng thời lưu ý rằng người đăng ký sẽ mong đợi tần suất đã được thiết lập trước.

Nguồn: Tác phẩm mở: User-Generated Content in Education/Podcasting in the 21st Century

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “bear”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “bear” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “bear”

Mục từ cốt lõi: bear: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “bear”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “bear” với tần suất cao:

5.525 lần trong kho sách
2.972 lần trong kho sách
2.883 lần trong kho sách
3.442 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “bear”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “bear”:

“In this den, the young, numbering from four to six, are born in May.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “bear”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɛɹ/.

bear (động từ): động vật có vú ăn thịt hoặc ăn tạp khổng lồ với bộ lông dài xù xì và móng vuốt khỏe

Định nghĩa tiếng Anh: Have.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

bear (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi5.525 lần trong kho sách

cannot bear

“A good tree cannot bear bad fruit, nor can a bad tree bear good fruit.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.972 lần trong kho sách

bear witness

“Inscriptions chalked on all the cars bear witness to the good morale of our troops.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.883 lần trong kho sách

can't bear

“"Persis," he resumed, "I can't bear to go back with nothing settled in our minds.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“In this den, the young, numbering from four to six, are _____ in May.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: born

In this den, the young, numbering from four to six, are born in May.

Nguồn: Brodrick, Harold J.: Wild Animals of Yellowstone National Park

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“I see a mighty fear present, destructive of people,--and boding destruction unto the foremost heroes among the _____, monkeys and Rakshasas.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: bears

I see a mighty fear present, destructive of people,--and boding destruction unto the foremost heroes among the bears, monkeys and Rakshasas.

Nguồn: Valmiki: The Rāmāyana, Volume 3. Yuddhakāndam

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “bear”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: bear

Hỏi đáp trọng tâm

bear nghĩa là gì (meaning & definition)?

bear nghĩa là gấu. bear là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have.

Từ bear trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈbɛɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɛɹ/.

Từ bear là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "bear" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Dạng V-ing: bearing; Ngôi thứ 3 số ít: bearings; Ngôi thứ 3 số ít: bears; Biến thể ngữ pháp: born.

Các nét nghĩa của từ bear theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: động vật có vú ăn thịt hoặc ăn tạp khổng lồ với bộ lông dài xù xì và móng vuốt khỏe - Nét nghĩa 2 [A1]: một nhà đầu tư có triển vọng thị trường bi quan - Nét nghĩa 3 [A1]: có - Nét nghĩa 4 [A1]: nguyên nhân được sinh ra - Nét nghĩa 5 [A1]: chịu đựng điều gì đó hoặc ai đó khó chịu

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ bear:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɛɹ/. Dạng từ: Dạng V-ing: bearing; Ngôi thứ 3 số ít: bearings; Ngôi thứ 3 số ít: bears; Biến thể ngữ pháp: born.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ bear:

cannot bear; bear witness; can't bear; bear in mind; grizzly bear

bear được dùng trong câu như thế nào?

In this den, the young, numbering from four to six, are born in May. (Harold J. Brodrick, Wild Animals of Yellowstone National Park; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/bear, mã đối chiếu EV-E4F65207. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

bearing, bearings, bears, born